резолю́ция
Dấu sắc trên резолю́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
резолю́ция nghĩa là bản quyết nghị, nghị quyết.
Nghĩa của резолю́ция
Danh từ
- Bản quyết nghị, nghị quyết.
- приня́ть резолю́циюthông qua quyết nghị
Biến cách của резолю́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | резолю́ция | резолю́ции |
| Sinh cách кого? чего? | резолю́ции | резолю́ций |
| Tặng cách кому? чему? | резолю́ции | резолю́циям |
| Đối cách кого? что? | резолю́цию | резолю́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | резолю́цией | резолю́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | резолю́ции | резолю́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
резолюция nghĩa là gì?
резолюция (danh từ) nghĩa là bản quyết nghị, nghị quyết.
резолюция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là резолю́ция (phiên âm Latinh rezoljúcija, IPA [rʲɪzɐˈlʲut͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.