резона́нс
Dấu sắc trên резона́нс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
резона́нс nghĩa là cộng hưởng, âm hưởng.
Nghĩa của резона́нс
Danh từ
- в помещениях [tính, sự] cộng hưởng, âm hưởng, âm vang, vang dội.
- nghĩa bóng Tiếng vang, [sự] hưởng ứng.
Biến cách của резона́нс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | резона́нс | резона́нсы |
| Sinh cách кого? чего? | резона́нса | резона́нсов |
| Tặng cách кому? чему? | резона́нсу | резона́нсам |
| Đối cách кого? что? | резона́нс | резона́нсы |
| Công cụ cách кем? чем? | резона́нсом | резона́нсами |
| Giới cách о ком? о чём? | резона́нсе | резона́нсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
резонанс nghĩa là gì?
резонанс (danh từ) nghĩa là cộng hưởng, âm hưởng.
резонанс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là резона́нс (phiên âm Latinh rezonáns, IPA [rʲɪzɐˈnans]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.