TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

результа́т

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
rezulʹtát[rʲɪzʊlʲˈtat] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên результа́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

результа́т nghĩa là kết quả, hiệu quả.

Nghĩa của результа́т

Danh từ

  1. Kết quả, hiệu quả; (последствие) hậu quả.
    • в результа́теrốt cuộc lại, rút cục lại, kết quả là; б) — (вследствие чего-л., благодаря чему-л.) — do đó, vì thế, vì, nhờ đó, cho nên, nên chi

Biến cách của результа́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?результа́трезульта́ты
Sinh cách кого? чего?результа́тарезульта́тов
Tặng cách кому? чему?результа́турезульта́там
Đối cách кого? что?результа́трезульта́ты
Công cụ cách кем? чем?результа́томрезульта́тами
Giới cách о ком? о чём?результа́терезульта́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với результа́т

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với результа́т

  • Здание рухнуло в результате землетрясения. Tòa nhà đổ sập xuống trong trận động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4424754
  • Мои усилия не принесли результатов. Mặc dù đã cố gắng nhưng tôi đã không đạt được thành quả gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7566502
  • Они собираются сообщить мне результаты в понедельник. Họ sẽ cho tôi biết kết quả vào thứ Hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8016892
  • Мы ещё не знаем результатов. Chúng ta chưa biết kết quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9762514
  • В результате страна оказалась разделена на две части. Kết quả là đất nước thành ra bị chia cắt làm hai phần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916903
  • Том и трое других членов экипажа пострадали в результате аварии. Tom và ba thành viên khác của đội đã bị thương trong tai nạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3047048

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

результат nghĩa là gì?

результат (danh từ) nghĩa là kết quả, hiệu quả.

результат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là результа́т (phiên âm Latinh rezulʹtát, IPA [rʲɪzʊlʲˈtat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.