результа́т
Dấu sắc trên результа́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
результа́т nghĩa là kết quả, hiệu quả.
Nghĩa của результа́т
Danh từ
- Kết quả, hiệu quả; (последствие) hậu quả.
- в результа́теrốt cuộc lại, rút cục lại, kết quả là; б) — (вследствие чего-л., благодаря чему-л.) — do đó, vì thế, vì, nhờ đó, cho nên, nên chi
Biến cách của результа́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | результа́т | результа́ты |
| Sinh cách кого? чего? | результа́та | результа́тов |
| Tặng cách кому? чему? | результа́ту | результа́там |
| Đối cách кого? что? | результа́т | результа́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | результа́том | результа́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | результа́те | результа́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với результа́т
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với результа́т
- Здание рухнуло в результате землетрясения. Tòa nhà đổ sập xuống trong trận động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4424754
- Мои усилия не принесли результатов. Mặc dù đã cố gắng nhưng tôi đã không đạt được thành quả gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7566502
- Они собираются сообщить мне результаты в понедельник. Họ sẽ cho tôi biết kết quả vào thứ Hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8016892
- Мы ещё не знаем результатов. Chúng ta chưa biết kết quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9762514
- В результате страна оказалась разделена на две части. Kết quả là đất nước thành ra bị chia cắt làm hai phần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916903
- Том и трое других членов экипажа пострадали в результате аварии. Tom và ba thành viên khác của đội đã bị thương trong tai nạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3047048
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
результат nghĩa là gì?
результат (danh từ) nghĩa là kết quả, hiệu quả.
результат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là результа́т (phiên âm Latinh rezulʹtát, IPA [rʲɪzʊlʲˈtat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.