TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

резонёр

giống đựcđộng vật
rezonjór giọng máy của trình duyệt

резонёр nghĩa là kẻ lý sự cùn, kẻ lý thuyết hão.

Nghĩa của резонёр

Danh từ

  1. Kẻ lý sự cùn, kẻ lý thuyết hão.

Câu hỏi thường gặp

резонёр nghĩa là gì?

резонёр (danh từ) nghĩa là kẻ lý sự cùn, kẻ lý thuyết hão.

резонёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là резонёр (phiên âm Latinh rezonjór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.