TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

резонёрствовать

thể chưa hoàn thành
rezonjórstvovatʹ giọng máy của trình duyệt

резонёрствовать nghĩa là lý sự, lý sự cùn.

Nghĩa của резонёрствовать

Động từ

  1. Lý sự, lý sự cùn, lý thuyết hão.

Câu hỏi thường gặp

резонёрствовать nghĩa là gì?

резонёрствовать (động từ) nghĩa là lý sự, lý sự cùn.

резонёрствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là резонёрствовать (phiên âm Latinh rezonjórstvovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.