TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

результати́вный

rezulʹtatívnyj[rʲɪzʊlʲtɐˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên результати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

результати́вный nghĩa là có kết quả, có hiệu quả.

Nghĩa của результати́вный

Tính từ

  1. Có kết quả, có hiệu quả.
    • результативный игро́кcầu thủ làm bàn; cây làm bàn (разг.)

Biến cách của результати́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрезультати́вныйрезультати́вноерезультати́внаярезультати́вные
Sinh cáchрезультати́вногорезультати́вногорезультати́внойрезультати́вных
Tặng cáchрезультати́вномурезультати́вномурезультати́внойрезультати́вным
Đối cáchрезультати́вный / результати́вногорезультати́вноерезультати́внуюрезультати́вные / результати́вных
Công cụ cáchрезультати́внымрезультати́внымрезультати́внойрезультати́вными
Giới cáchрезультати́вномрезультати́вномрезультати́внойрезультати́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

результативный nghĩa là gì?

результативный (tính từ) nghĩa là có kết quả, có hiệu quả.

результативный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là результати́вный (phiên âm Latinh rezulʹtatívnyj, IPA [rʲɪzʊlʲtɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.