результати́вный
Dấu sắc trên результати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
результати́вный nghĩa là có kết quả, có hiệu quả.
Nghĩa của результати́вный
Tính từ
- Có kết quả, có hiệu quả.
- результативный игро́кcầu thủ làm bàn; cây làm bàn (разг.)
Biến cách của результати́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | результати́вный | результати́вное | результати́вная | результати́вные |
| Sinh cách | результати́вного | результати́вного | результати́вной | результати́вных |
| Tặng cách | результати́вному | результати́вному | результати́вной | результати́вным |
| Đối cách | результати́вный / результати́вного | результати́вное | результати́вную | результати́вные / результати́вных |
| Công cụ cách | результати́вным | результати́вным | результати́вной | результати́вными |
| Giới cách | результати́вном | результати́вном | результати́вной | результати́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
результативный nghĩa là gì?
результативный (tính từ) nghĩa là có kết quả, có hiệu quả.
результативный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là результати́вный (phiên âm Latinh rezulʹtatívnyj, IPA [rʲɪzʊlʲtɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.