Рейкья́вик
Rɛjkʹjávik[rɨjˈkʲjævʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Рейкья́вик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Рейкья́вик nghĩa là Rây-ki-a-vích, Rê-ki-a-vích.
Nghĩa của Рейкья́вик
Danh từ riêng
- Rây-ki-a-vích, Rê-ki-a-vích.
Biến cách của Рейкья́вик (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Рейкья́вик |
| Sinh cách кого? чего? | Рейкья́вика |
| Tặng cách кому? чему? | Рейкья́вику |
| Đối cách кого? что? | Рейкья́вик |
| Công cụ cách кем? чем? | Рейкья́виком |
| Giới cách о ком? о чём? | Рейкья́вике |
Câu hỏi thường gặp
Рейкьявик nghĩa là gì?
Рейкьявик (danh từ riêng) nghĩa là Rây-ki-a-vích, Rê-ki-a-vích.
Рейкьявик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Рейкья́вик (phiên âm Latinh Rɛjkʹjávik, IPA [rɨjˈkʲjævʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.