TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рейс

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rejs[rʲejs] giọng máy của trình duyệt

рейс nghĩa là chuyến, chuyến bay.

Nghĩa của рейс

Danh từ

  1. Chuyến, chuyến bay, chuyến chạy, chuyến tàu.
    • обра́тный рейсchuyến về, chuyến hồi, chuyến trở về, chuyến bay về

Biến cách của рейс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ре́йсре́йсы
Sinh cách кого? чего?ре́йсаре́йсов
Tặng cách кому? чему?ре́йсуре́йсам
Đối cách кого? что?ре́йсре́йсы
Công cụ cách кем? чем?ре́йсомре́йсами
Giới cách о ком? о чём?ре́йсере́йсах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của рейс

Câu ví dụ với рейс

  • Рейс был отменен из-за плотного тумана. Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12200322
  • Рейс был отменён. Chuyến bay đã bị hủy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4474399

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

рейс nghĩa là gì?

рейс (danh từ) nghĩa là chuyến, chuyến bay.

рейс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рейс (phiên âm Latinh rejs, IPA [rʲejs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.