рейс
рейс nghĩa là chuyến, chuyến bay.
Nghĩa của рейс
Danh từ
- Chuyến, chuyến bay, chuyến chạy, chuyến tàu.
- обра́тный рейсchuyến về, chuyến hồi, chuyến trở về, chuyến bay về
Biến cách của рейс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ре́йс | ре́йсы |
| Sinh cách кого? чего? | ре́йса | ре́йсов |
| Tặng cách кому? чему? | ре́йсу | ре́йсам |
| Đối cách кого? что? | ре́йс | ре́йсы |
| Công cụ cách кем? чем? | ре́йсом | ре́йсами |
| Giới cách о ком? о чём? | ре́йсе | ре́йсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của рейс
Câu ví dụ với рейс
- Рейс был отменен из-за плотного тумана. Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12200322
- Рейс был отменён. Chuyến bay đã bị hủy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4474399
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
рейс nghĩa là gì?
рейс (danh từ) nghĩa là chuyến, chuyến bay.
рейс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рейс (phiên âm Latinh rejs, IPA [rʲejs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.