ре́йсовый
Dấu sắc trên ре́йсовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ре́йсовый nghĩa là theo chuyến thường xuyên, chuyến nhất định.
Nghĩa của ре́йсовый
Tính từ
- Theo chuyến thường xuyên, chuyến nhất định.
Biến cách của ре́йсовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ре́йсовый | ре́йсовое | ре́йсовая | ре́йсовые |
| Sinh cách | ре́йсового | ре́йсового | ре́йсовой | ре́йсовых |
| Tặng cách | ре́йсовому | ре́йсовому | ре́йсовой | ре́йсовым |
| Đối cách | ре́йсовый / ре́йсового | ре́йсовое | ре́йсовую | ре́йсовые / ре́йсовых |
| Công cụ cách | ре́йсовым | ре́йсовым | ре́йсовой | ре́йсовыми |
| Giới cách | ре́йсовом | ре́йсовом | ре́йсовой | ре́йсовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ре́йсовый
Câu hỏi thường gặp
рейсовый nghĩa là gì?
рейсовый (tính từ) nghĩa là theo chuyến thường xuyên, chuyến nhất định.
рейсовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ре́йсовый (phiên âm Latinh réjsovyj, IPA [ˈrʲejsəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.