рейту́зы
Dấu sắc trên рейту́зы chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рейту́зы nghĩa là quần bỏ đùi, quần cưỡi ngựa, quần nịt.
Nghĩa của рейту́зы
Danh từ
- для верховой езды [cái] quần bỏ đùi, quần cưỡi ngựa.
- десткие и женские [cái] quần nịt.
Biến cách của рейту́зы (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | рейту́зы |
| Sinh cách кого? чего? | рейту́з |
| Tặng cách кому? чему? | рейту́зам |
| Đối cách кого? что? | рейту́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | рейту́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | рейту́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рейтузы nghĩa là gì?
рейтузы (danh từ) nghĩa là quần bỏ đùi, quần cưỡi ngựa, quần nịt.
рейтузы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рейту́зы (phiên âm Latinh rejtúzy, IPA [rʲɪjˈtuzɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.