река́
Dấu sắc trên река́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
река́ nghĩa là con sông.
Nghĩa của река́
Danh từ
- Con sông; (nghĩa bóng) sông, dòng, dòng sông.
- вверх по реке́ngược dòng [sông]
- вниз по реке́xuôi dòng [sông]
- река́ кро́виsông máu, máu chảy thành sông
- река́ жи́зниdòng đời
Biến cách của река́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | река́ | ре́ки |
| Sinh cách кого? чего? | реки́ | ре́к |
| Tặng cách кому? чему? | реке́ | ре́кам |
| Đối cách кого? что? | ре́ку | ре́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | реко́й | ре́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | реке́ | ре́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với река́
- Дерево – от корней, река – от источника. Cây có cội, nước có nguồn.Tatoeba #4042334
- Какая самая длинная река в Германии? Dòng sống dài nhất Đức là sông gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13706959
- Река течёт между двумя странами. Cong sông chảy giữa hai nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418400
- Откуда берёт начало эта река? Con sông này chảy từ đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2293158
- Это третья по протяженности река в мире. Đây là con sông dài thứ ba thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4706535
- Под мостом протекает река. Dòng sông chảy qua cây cầu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2411693
- Под мостом течёт река. Dòng sông chảy qua cây cầu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2411694
- Я люблю ловить рыбу в реке. Tôi thích câu cá ở sông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455212
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
река nghĩa là gì?
река (danh từ) nghĩa là con sông.
река đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là река́ (phiên âm Latinh reká, IPA [rʲɪˈka]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.