TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рейх

giống đựcbất động vật
rejx[rʲejx] giọng máy của trình duyệt

рейх nghĩa là đế chế.

Nghĩa của рейх

Danh từ

  1. Đế chế.

Biến cách của рейх (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ре́йхре́йхи
Sinh cách кого? чего?ре́йхаре́йхов
Tặng cách кому? чему?ре́йхуре́йхам
Đối cách кого? что?ре́йхре́йхи
Công cụ cách кем? чем?ре́йхомре́йхами
Giới cách о ком? о чём?ре́йхере́йхах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

рейх nghĩa là gì?

рейх (danh từ) nghĩa là đế chế.

рейх đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рейх (phiên âm Latinh rejx, IPA [rʲejx]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.