рейх
giống đựcbất động vật
rejx[rʲejx]
giọng máy của trình duyệt
рейх nghĩa là đế chế.
Nghĩa của рейх
Danh từ
- Đế chế.
Biến cách của рейх (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ре́йх | ре́йхи |
| Sinh cách кого? чего? | ре́йха | ре́йхов |
| Tặng cách кому? чему? | ре́йху | ре́йхам |
| Đối cách кого? что? | ре́йх | ре́йхи |
| Công cụ cách кем? чем? | ре́йхом | ре́йхами |
| Giới cách о ком? о чём? | ре́йхе | ре́йхах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рейх nghĩa là gì?
рейх (danh từ) nghĩa là đế chế.
рейх đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рейх (phiên âm Latinh rejx, IPA [rʲejx]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.