реквизи́ция
Dấu sắc trên реквизи́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реквизи́ция nghĩa là sự trung dụng, trưng thu.
Nghĩa của реквизи́ция
Danh từ
- Sự trung dụng, trưng thu, trưng tập.
Biến cách của реквизи́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | реквизи́ция | реквизи́ции |
| Sinh cách кого? чего? | реквизи́ции | реквизи́ций |
| Tặng cách кому? чему? | реквизи́ции | реквизи́циям |
| Đối cách кого? что? | реквизи́цию | реквизи́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | реквизи́цией | реквизи́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | реквизи́ции | реквизи́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
реквизиция nghĩa là gì?
реквизиция (danh từ) nghĩa là sự trung dụng, trưng thu.
реквизиция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реквизи́ция (phiên âm Latinh rekvizícija, IPA [rʲɪkvʲɪˈzʲit͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.