TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

реклами́ровать

hai thể
reklamírovatʹ[rʲɪkɫɐˈmʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên реклами́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

реклами́ровать nghĩa là quảng cáo.

Nghĩa của реклами́ровать

Động từ

  1. Quảng cáo; (чрезмерно расхваливать (cũng)) tâng bốc. + đối cách

Chia động từ реклами́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яреклами́руюреклами́рую
тыреклами́руешьреклами́руешь
он / она́ / оно́реклами́руетреклами́рует
мыреклами́руемреклами́руем
выреклами́руетереклами́руете
они́реклами́руютреклами́руют

Quá khứ

Giống đực (он)реклами́ровал
Giống cái (она́)реклами́ровала
Giống trung (оно́)реклами́ровало
Số nhiều (они́)реклами́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)реклами́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)реклами́руйте

Họ từ của реклами́ровать

Câu hỏi thường gặp

рекламировать nghĩa là gì?

рекламировать (động từ) nghĩa là quảng cáo.

рекламировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là реклами́ровать (phiên âm Latinh reklamírovatʹ, IPA [rʲɪkɫɐˈmʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.