реку́рсия
giống cáibất động vật
rekúrsija[rʲɪˈkursʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên реку́рсия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реку́рсия nghĩa là đệ quy.
Nghĩa của реку́рсия
Danh từ
- Đệ quy.
Biến cách của реку́рсия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | реку́рсия | реку́рсии |
| Sinh cách кого? чего? | реку́рсии | реку́рсий |
| Tặng cách кому? чему? | реку́рсии | реку́рсиям |
| Đối cách кого? что? | реку́рсию | реку́рсии |
| Công cụ cách кем? чем? | реку́рсией | реку́рсиями |
| Giới cách о ком? о чём? | реку́рсии | реку́рсиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рекурсия nghĩa là gì?
рекурсия (danh từ) nghĩa là đệ quy.
рекурсия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реку́рсия (phiên âm Latinh rekúrsija, IPA [rʲɪˈkursʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.