TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

религио́зный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
religióznyj[rʲɪlʲɪɡʲɪˈoznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên религио́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

религио́зный nghĩa là đạo, giáo, tin đạo, theo đạo.

Nghĩa của религио́зный

Tính từ

  1. Thuộc về tôn giáo, đạo, giáo.
  2. о человеке Tin đạo, theo đạo, sùng đạo, ngoan đạo.

Biến cách của религио́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрелигио́зныйрелигио́зноерелигио́знаярелигио́зные
Sinh cáchрелигио́зногорелигио́зногорелигио́знойрелигио́зных
Tặng cáchрелигио́зномурелигио́зномурелигио́знойрелигио́зным
Đối cáchрелигио́зный / религио́зногорелигио́зноерелигио́знуюрелигио́зные / религио́зных
Công cụ cáchрелигио́знымрелигио́знымрелигио́знойрелигио́зными
Giới cáchрелигио́зномрелигио́зномрелигио́знойрелигио́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với религио́зный

  • Ты религиозный человек? Bạn có theo đạo gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5083133

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

религиозный nghĩa là gì?

религиозный (tính từ) nghĩa là đạo, giáo, tin đạo, theo đạo.

религиозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là религио́зный (phiên âm Latinh religióznyj, IPA [rʲɪlʲɪɡʲɪˈoznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.