религио́зный
Dấu sắc trên религио́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
религио́зный nghĩa là đạo, giáo, tin đạo, theo đạo.
Nghĩa của религио́зный
Tính từ
- Thuộc về tôn giáo, đạo, giáo.
- о человеке Tin đạo, theo đạo, sùng đạo, ngoan đạo.
Biến cách của религио́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | религио́зный | религио́зное | религио́зная | религио́зные |
| Sinh cách | религио́зного | религио́зного | религио́зной | религио́зных |
| Tặng cách | религио́зному | религио́зному | религио́зной | религио́зным |
| Đối cách | религио́зный / религио́зного | религио́зное | религио́зную | религио́зные / религио́зных |
| Công cụ cách | религио́зным | религио́зным | религио́зной | религио́зными |
| Giới cách | религио́зном | религио́зном | религио́зной | религио́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với религио́зный
- Ты религиозный человек? Bạn có theo đạo gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5083133
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
религиозный nghĩa là gì?
религиозный (tính từ) nghĩa là đạo, giáo, tin đạo, theo đạo.
религиозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là религио́зный (phiên âm Latinh religióznyj, IPA [rʲɪlʲɪɡʲɪˈoznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.