религиове́дение
Dấu sắc trên религиове́дение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
религиове́дение nghĩa là tôn giáo học.
Nghĩa của религиове́дение
Danh từ
- Tôn giáo học.
Biến cách của религиове́дение (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | религиове́дение | религиове́дения |
| Sinh cách кого? чего? | религиове́дения | религиове́дений |
| Tặng cách кому? чему? | религиове́дению | религиове́дениям |
| Đối cách кого? что? | религиове́дение | религиове́дения |
| Công cụ cách кем? чем? | религиове́дением | религиове́дениями |
| Giới cách о ком? о чём? | религиове́дении | религиове́дениях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
религиоведение nghĩa là gì?
религиоведение (danh từ) nghĩa là tôn giáo học.
религиоведение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là религиове́дение (phiên âm Latinh religiovédenije, IPA [rʲɪlʲɪɡʲɪɐˈvʲedʲɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.