TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рели́гия

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
relígija[rʲɪˈlʲiɡʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рели́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рели́гия nghĩa là tôn giáo, đạo.

Nghĩa của рели́гия

Danh từ

  1. Tôn giáo, đạo, giáo.
    • христианская религия.Cơ đốc giáo, đạo Cơ đốc, Ki tô giáo, đạo Ki tô.

Biến cách của рели́гия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?рели́гиярели́гии
Sinh cách кого? чего?рели́гиирели́гий
Tặng cách кому? чему?рели́гиирели́гиям
Đối cách кого? что?рели́гиюрели́гии
Công cụ cách кем? чем?рели́гиейрели́гиями
Giới cách о ком? о чём?рели́гиирели́гиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của рели́гия

Câu ví dụ với рели́гия

  • Чем религия отличается от философии? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10011661
  • Индуизм — главная религия в Индии. Ấn Độ giáo là tôn giáo chính ở Ấn Độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13874452
  • Какая разница между религией и философией? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2938392
  • У неё нет мнения насчёт религии. Cô ấy chẳng biết gì về tôn giáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3550684
  • В чем отличие между религией и философией? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4987582
  • В чём разница между религией и философией? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6369031
  • Все религии запрещают убийство. Mọi tôn giáo đều nghiêm cấm hành vi giết người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4413623
  • Религии подобны языкам. Они используют разные слова для обозначения одного и того же понятия. Tôn giáo giống như ngôn ngữ vậy. Các tôn giáo dùng những từ ngữ khác nhau để diễn tả cùng một khái niệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919970

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

религия nghĩa là gì?

религия (danh từ) nghĩa là tôn giáo, đạo.

религия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рели́гия (phiên âm Latinh relígija, IPA [rʲɪˈlʲiɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.