рельс
giống đựcbất động vật
relʹs[rʲelʲs]
giọng máy của trình duyệt
рельс nghĩa là đường ray, đường rầy.
Nghĩa của рельс
Danh từ
- Đường ray, đường rầy, ray.
- сходи́ть с рельсовtrật [đường] ray
- поста́вить что́-л. на рельсыlàm cái gì chạy, đưa cái gì đi vào nền nếp
Biến cách của рельс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ре́льс | ре́льсы |
| Sinh cách кого? чего? | ре́льса | ре́льсов |
| Tặng cách кому? чему? | ре́льсу | ре́льсам |
| Đối cách кого? что? | ре́льс | ре́льсы |
| Công cụ cách кем? чем? | ре́льсом | ре́льсами |
| Giới cách о ком? о чём? | ре́льсе | ре́льсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рельс nghĩa là gì?
рельс (danh từ) nghĩa là đường ray, đường rầy.
рельс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рельс (phiên âm Latinh relʹs, IPA [rʲelʲs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.