TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рельс

giống đựcbất động vật
relʹs[rʲelʲs] giọng máy của trình duyệt

рельс nghĩa là đường ray, đường rầy.

Nghĩa của рельс

Danh từ

  1. Đường ray, đường rầy, ray.
    • сходи́ть с рельсовtrật [đường] ray
    • поста́вить что́-л. на рельсыlàm cái gì chạy, đưa cái gì đi vào nền nếp

Biến cách của рельс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ре́льсре́льсы
Sinh cách кого? чего?ре́льсаре́льсов
Tặng cách кому? чему?ре́льсуре́льсам
Đối cách кого? что?ре́льсре́льсы
Công cụ cách кем? чем?ре́льсомре́льсами
Giới cách о ком? о чём?ре́льсере́льсах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

рельс nghĩa là gì?

рельс (danh từ) nghĩa là đường ray, đường rầy.

рельс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рельс (phiên âm Latinh relʹs, IPA [rʲelʲs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.