TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ре́льсовый

rélʹsovyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ре́льсовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ре́льсовый nghĩa là đường rầy, ray.

Nghĩa của ре́льсовый

Tính từ

  1. Thuộc về đường ray, đường rầy, ray.
    • рельсовый путьđường ray

Biến cách của ре́льсовый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchре́льсовыйре́льсовоере́льсоваяре́льсовые
Sinh cáchре́льсовогоре́льсовогоре́льсовойре́льсовых
Tặng cáchре́льсовомуре́льсовомуре́льсовойре́льсовым
Đối cáchре́льсовыйре́льсовоере́льсовуюре́льсовые
Công cụ cáchре́льсовымре́льсовымре́льсовойре́льсовыми
Giới cáchре́льсовомре́льсовомре́льсовойре́льсовых
Dạng ngắnре́льсовре́льсоворе́льсоваре́льсовы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

рельсовый nghĩa là gì?

рельсовый (tính từ) nghĩa là đường rầy, ray.

рельсовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ре́льсовый (phiên âm Latinh rélʹsovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.