ре́льсовый
rélʹsovyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ре́льсовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ре́льсовый nghĩa là đường rầy, ray.
Nghĩa của ре́льсовый
Tính từ
- Thuộc về đường ray, đường rầy, ray.
- рельсовый путьđường ray
Biến cách của ре́льсовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ре́льсовый | ре́льсовое | ре́льсовая | ре́льсовые |
| Sinh cách | ре́льсового | ре́льсового | ре́льсовой | ре́льсовых |
| Tặng cách | ре́льсовому | ре́льсовому | ре́льсовой | ре́льсовым |
| Đối cách | ре́льсовый | ре́льсовое | ре́льсовую | ре́льсовые |
| Công cụ cách | ре́льсовым | ре́льсовым | ре́льсовой | ре́льсовыми |
| Giới cách | ре́льсовом | ре́льсовом | ре́льсовой | ре́льсовых |
| Dạng ngắn | ре́льсов | ре́льсово | ре́льсова | ре́льсовы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
рельсовый nghĩa là gì?
рельсовый (tính từ) nghĩa là đường rầy, ray.
рельсовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ре́льсовый (phiên âm Latinh rélʹsovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.