релье́фный
Dấu sắc trên релье́фный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
релье́фный nghĩa là nổi lên, dô lên.
Nghĩa của релье́фный
Tính từ
- выпуклый Nổi lên, dô lên, giô lên, nhô lên.
- nghĩa bóng выразительный Nổi bật, nổi rõ, rõ nét, sắc nét, đậm nét, rõ ràng, hiển nhiên.
Biến cách của релье́фный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | релье́фный | релье́фное | релье́фная | релье́фные |
| Sinh cách | релье́фного | релье́фного | релье́фной | релье́фных |
| Tặng cách | релье́фному | релье́фному | релье́фной | релье́фным |
| Đối cách | релье́фный / релье́фного | релье́фное | релье́фную | релье́фные / релье́фных |
| Công cụ cách | релье́фным | релье́фным | релье́фной | релье́фными |
| Giới cách | релье́фном | релье́фном | релье́фной | релье́фных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của релье́фный
| So sánh hơn | (по)релье́фнее |
Họ từ của релье́фный
Câu hỏi thường gặp
рельефный nghĩa là gì?
рельефный (tính từ) nghĩa là nổi lên, dô lên.
рельефный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là релье́фный (phiên âm Latinh relʹjéfnyj, IPA [rʲɪˈlʲjefnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.