TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

релье́фный

relʹjéfnyj[rʲɪˈlʲjefnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên релье́фный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

релье́фный nghĩa là nổi lên, dô lên.

Nghĩa của релье́фный

Tính từ

  1. выпуклый Nổi lên, dô lên, giô lên, nhô lên.
  2. nghĩa bóng выразительный Nổi bật, nổi rõ, rõ nét, sắc nét, đậm nét, rõ ràng, hiển nhiên.

Biến cách của релье́фный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрелье́фныйрелье́фноерелье́фнаярелье́фные
Sinh cáchрелье́фногорелье́фногорелье́фнойрелье́фных
Tặng cáchрелье́фномурелье́фномурелье́фнойрелье́фным
Đối cáchрелье́фный / релье́фногорелье́фноерелье́фнуюрелье́фные / релье́фных
Công cụ cáchрелье́фнымрелье́фнымрелье́фнойрелье́фными
Giới cáchрелье́фномрелье́фномрелье́фнойрелье́фных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của релье́фный

So sánh hơn(по)релье́фнее

Họ từ của релье́фный

Câu hỏi thường gặp

рельефный nghĩa là gì?

рельефный (tính từ) nghĩa là nổi lên, dô lên.

рельефный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là релье́фный (phiên âm Latinh relʹjéfnyj, IPA [rʲɪˈlʲjefnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.