рема́рка
Dấu sắc trên рема́рка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рема́рка nghĩa là chú thích, chú giải.
Nghĩa của рема́рка
Danh từ
- Chú thích, chú giải, lời chú; (sân khấu) lời hướng dẫn.
Biến cách của рема́рка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рема́рка | рема́рки |
| Sinh cách кого? чего? | рема́рки | рема́рок |
| Tặng cách кому? чему? | рема́рке | рема́ркам |
| Đối cách кого? что? | рема́рку | рема́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | рема́ркой | рема́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | рема́рке | рема́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ремарка nghĩa là gì?
ремарка (danh từ) nghĩa là chú thích, chú giải.
ремарка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рема́рка (phiên âm Latinh remárka, IPA [rʲɪˈmarkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.