TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ремо́нтный

remóntnyj[rʲɪˈmontnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ремо́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ремо́нтный nghĩa là tu sửa.

Nghĩa của ремо́нтный

Tính từ

  1. Thuộc về sửa chữa, tu sửa; tu bổ ((giống trung) ремо́нт).
    • ремо́нтная мастерска́яxưởng sửa chữa, xưởng tu sửa

Biến cách của ремо́нтный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchремо́нтныйремо́нтноеремо́нтнаяремо́нтные
Sinh cáchремо́нтногоремо́нтногоремо́нтнойремо́нтных
Tặng cáchремо́нтномуремо́нтномуремо́нтнойремо́нтным
Đối cáchремо́нтный / ремо́нтногоремо́нтноеремо́нтнуюремо́нтные / ремо́нтных
Công cụ cáchремо́нтнымремо́нтнымремо́нтнойремо́нтными
Giới cáchремо́нтномремо́нтномремо́нтнойремо́нтных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ремонтный nghĩa là gì?

ремонтный (tính từ) nghĩa là tu sửa.

ремонтный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ремо́нтный (phiên âm Latinh remóntnyj, IPA [rʲɪˈmontnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.