ремо́нтный
Dấu sắc trên ремо́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ремо́нтный nghĩa là tu sửa.
Nghĩa của ремо́нтный
Tính từ
- Thuộc về sửa chữa, tu sửa; tu bổ ((giống trung) ремо́нт).
- ремо́нтная мастерска́яxưởng sửa chữa, xưởng tu sửa
Biến cách của ремо́нтный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ремо́нтный | ремо́нтное | ремо́нтная | ремо́нтные |
| Sinh cách | ремо́нтного | ремо́нтного | ремо́нтной | ремо́нтных |
| Tặng cách | ремо́нтному | ремо́нтному | ремо́нтной | ремо́нтным |
| Đối cách | ремо́нтный / ремо́нтного | ремо́нтное | ремо́нтную | ремо́нтные / ремо́нтных |
| Công cụ cách | ремо́нтным | ремо́нтным | ремо́нтной | ремо́нтными |
| Giới cách | ремо́нтном | ремо́нтном | ремо́нтной | ремо́нтных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ремонтный nghĩa là gì?
ремонтный (tính từ) nghĩa là tu sửa.
ремонтный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ремо́нтный (phiên âm Latinh remóntnyj, IPA [rʲɪˈmontnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.