TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ремённый

remjónnyj[rʲɪˈmʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

ремённый nghĩa là bằng cua-roa, đai truyền.

Nghĩa của ремённый

Tính từ

  1. Bằng cua-roa, cuaroa, đai truyền, đai.
    • ремённый приво́д[dây] cua-roa, cuaroa, đai truyền, đai

Biến cách của ремённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchремённыйремённоеремённаяремённые
Sinh cáchремённогоремённогоремённойремённых
Tặng cáchремённомуремённомуремённойремённым
Đối cáchремённый / ремённогоремённоеремённуюремённые / ремённых
Công cụ cáchремённымремённымремённойремёнными
Giới cáchремённомремённомремённойремённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ремённый nghĩa là gì?

ремённый (tính từ) nghĩa là bằng cua-roa, đai truyền.

ремённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ремённый (phiên âm Latinh remjónnyj, IPA [rʲɪˈmʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.