ремённый
remjónnyj[rʲɪˈmʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
ремённый nghĩa là bằng cua-roa, đai truyền.
Nghĩa của ремённый
Tính từ
- Bằng cua-roa, cuaroa, đai truyền, đai.
- ремённый приво́д[dây] cua-roa, cuaroa, đai truyền, đai
Biến cách của ремённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ремённый | ремённое | ремённая | ремённые |
| Sinh cách | ремённого | ремённого | ремённой | ремённых |
| Tặng cách | ремённому | ремённому | ремённой | ремённым |
| Đối cách | ремённый / ремённого | ремённое | ремённую | ремённые / ремённых |
| Công cụ cách | ремённым | ремённым | ремённой | ремёнными |
| Giới cách | ремённом | ремённом | ремённой | ремённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ремённый nghĩa là gì?
ремённый (tính từ) nghĩa là bằng cua-roa, đai truyền.
ремённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ремённый (phiên âm Latinh remjónnyj, IPA [rʲɪˈmʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.