ренега́т
Dấu sắc trên ренега́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ренега́т nghĩa là lợi tức, doanh lợi.
Nghĩa của ренега́т
Danh từ
- kinh tế Lợi tức, doanh lợi, lợi nhuận, tức, tô tức.
- земе́льная ренега́тđịa tô, tô
Biến cách của ренега́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ренега́т | ренега́ты |
| Sinh cách кого? чего? | ренега́та | ренега́тов |
| Tặng cách кому? чему? | ренега́ту | ренега́там |
| Đối cách кого? что? | ренега́та | ренега́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | ренега́том | ренега́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | ренега́те | ренега́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ренегат nghĩa là gì?
ренегат (danh từ) nghĩa là lợi tức, doanh lợi.
ренегат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ренега́т (phiên âm Latinh renegát, IPA [rʲɪnʲɪˈɡat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.