ренега́тство
Dấu sắc trên ренега́тство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ренега́тство nghĩa là hành động phản bội, thái độ phản bội.
Nghĩa của ренега́тство
Danh từ
- Hành động phản bội, thái độ phản bội.
Biến cách của ренега́тство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ренега́тство | ренега́тства |
| Sinh cách кого? чего? | ренега́тства | ренега́тств |
| Tặng cách кому? чему? | ренега́тству | ренега́тствам |
| Đối cách кого? что? | ренега́тство | ренега́тства |
| Công cụ cách кем? чем? | ренега́тством | ренега́тствами |
| Giới cách о ком? о чём? | ренега́тстве | ренега́тствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ренегатство nghĩa là gì?
ренегатство (danh từ) nghĩa là hành động phản bội, thái độ phản bội.
ренегатство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ренега́тство (phiên âm Latinh renegátstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.