рентге́н
Dấu sắc trên рентге́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рентге́н nghĩa là soi x quang, soi rơgen, máy x quang, máy rơghen.
Nghĩa của рентге́н
Danh từ
- просвечивание [sự] soi X quang, soi rơgen, soi điện quang, soi điện, chiếu điện.
- аппарат [cái, bộ] máy X quang, máy rơghen, máy điện quang.
Biến cách của рентге́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рентге́н | рентге́ны |
| Sinh cách кого? чего? | рентге́на | рентге́нов |
| Tặng cách кому? чему? | рентге́ну | рентге́нам |
| Đối cách кого? что? | рентге́н | рентге́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | рентге́ном | рентге́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | рентге́не | рентге́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рентген nghĩa là gì?
рентген (danh từ) nghĩa là soi x quang, soi rơgen, máy x quang, máy rơghen.
рентген đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рентге́н (phiên âm Latinh rentgén, IPA [rʲɪn(d)ˈɡʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.