TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рента́бельный

rentábelʹnyj[rʲɪnˈtabʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рента́бельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рента́бельный nghĩa là sinh lợi, có doanh lợi.

Nghĩa của рента́бельный

Tính từ

  1. Sinh lợi, có doanh lợi, có lợi nhuận.
    • рента́бельное хозайствоcơ sở sản xuất sinh lợi (có doanh lợi, có lợi nhuận)

Biến cách của рента́бельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрента́бельныйрента́бельноерента́бельнаярента́бельные
Sinh cáchрента́бельногорента́бельногорента́бельнойрента́бельных
Tặng cáchрента́бельномурента́бельномурента́бельнойрента́бельным
Đối cáchрента́бельный / рента́бельногорента́бельноерента́бельнуюрента́бельные / рента́бельных
Công cụ cáchрента́бельнымрента́бельнымрента́бельнойрента́бельными
Giới cáchрента́бельномрента́бельномрента́бельнойрента́бельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của рента́бельный

So sánh hơn(по)рента́бельнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рента́бельный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

рентабельный nghĩa là gì?

рентабельный (tính từ) nghĩa là sinh lợi, có doanh lợi.

рентабельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рента́бельный (phiên âm Latinh rentábelʹnyj, IPA [rʲɪnˈtabʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.