рента́бельный
Dấu sắc trên рента́бельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рента́бельный nghĩa là sinh lợi, có doanh lợi.
Nghĩa của рента́бельный
Tính từ
- Sinh lợi, có doanh lợi, có lợi nhuận.
- рента́бельное хозайствоcơ sở sản xuất sinh lợi (có doanh lợi, có lợi nhuận)
Biến cách của рента́бельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рента́бельный | рента́бельное | рента́бельная | рента́бельные |
| Sinh cách | рента́бельного | рента́бельного | рента́бельной | рента́бельных |
| Tặng cách | рента́бельному | рента́бельному | рента́бельной | рента́бельным |
| Đối cách | рента́бельный / рента́бельного | рента́бельное | рента́бельную | рента́бельные / рента́бельных |
| Công cụ cách | рента́бельным | рента́бельным | рента́бельной | рента́бельными |
| Giới cách | рента́бельном | рента́бельном | рента́бельной | рента́бельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của рента́бельный
| So sánh hơn | (по)рента́бельнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рента́бельный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
рентабельный nghĩa là gì?
рентабельный (tính từ) nghĩa là sinh lợi, có doanh lợi.
рентабельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рента́бельный (phiên âm Latinh rentábelʹnyj, IPA [rʲɪnˈtabʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.