рентге́новский
Dấu sắc trên рентге́новский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рентге́новский nghĩa là tia rơghen, x quang.
Nghĩa của рентге́новский
Tính từ
- Thuộc về tia X, tia rơghen, X quang, điện quang.
- рентгеновский сни́мокphim điện quang, phim X quang, phim rơghen
- рентгеновский кабине́тphòng điện quang, buồng X quang, buồng rơghen
Biến cách của рентге́новский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рентге́новский | рентге́новское | рентге́новская | рентге́новские |
| Sinh cách | рентге́новского | рентге́новского | рентге́новской | рентге́новских |
| Tặng cách | рентге́новскому | рентге́новскому | рентге́новской | рентге́новским |
| Đối cách | рентге́новский / рентге́новского | рентге́новское | рентге́новскую | рентге́новские / рентге́новских |
| Công cụ cách | рентге́новским | рентге́новским | рентге́новской | рентге́новскими |
| Giới cách | рентге́новском | рентге́новском | рентге́новской | рентге́новских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
рентгеновский nghĩa là gì?
рентгеновский (tính từ) nghĩa là tia rơghen, x quang.
рентгеновский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рентге́новский (phiên âm Latinh rentgénovskij, IPA [rʲɪn(d)ˈɡʲenəfskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.