TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рентге́новский

rentgénovskij[rʲɪn(d)ˈɡʲenəfskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рентге́новский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рентге́новский nghĩa là tia rơghen, x quang.

Nghĩa của рентге́новский

Tính từ

  1. Thuộc về tia X, tia rơghen, X quang, điện quang.
    • рентгеновский сни́мокphim điện quang, phim X quang, phim rơghen
    • рентгеновский кабине́тphòng điện quang, buồng X quang, buồng rơghen

Biến cách của рентге́новский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрентге́новскийрентге́новскоерентге́новскаярентге́новские
Sinh cáchрентге́новскогорентге́новскогорентге́новскойрентге́новских
Tặng cáchрентге́новскомурентге́новскомурентге́новскойрентге́новским
Đối cáchрентге́новский / рентге́новскогорентге́новскоерентге́новскуюрентге́новские / рентге́новских
Công cụ cáchрентге́новскимрентге́новскимрентге́новскойрентге́новскими
Giới cáchрентге́новскомрентге́новскомрентге́новскойрентге́новских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

рентгеновский nghĩa là gì?

рентгеновский (tính từ) nghĩa là tia rơghen, x quang.

рентгеновский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рентге́новский (phiên âm Latinh rentgénovskij, IPA [rʲɪn(d)ˈɡʲenəfskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.