рентгено́лог
Dấu sắc trên рентгено́лог chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рентгено́лог nghĩa là bác sĩ điện quang, chuyên viên X quang.
Nghĩa của рентгено́лог
Danh từ
- Bác sĩ điện quang, chuyên viên X quang.
Biến cách của рентгено́лог (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рентгено́лог | рентгено́логи |
| Sinh cách кого? чего? | рентгено́лога | рентгено́логов |
| Tặng cách кому? чему? | рентгено́логу | рентгено́логам |
| Đối cách кого? что? | рентгено́лога | рентгено́логов |
| Công cụ cách кем? чем? | рентгено́логом | рентгено́логами |
| Giới cách о ком? о чём? | рентгено́логе | рентгено́логах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
рентгенолог nghĩa là gì?
рентгенолог (danh từ) nghĩa là bác sĩ điện quang, chuyên viên X quang.
рентгенолог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рентгено́лог (phiên âm Latinh rentgenólog); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.