реорганиза́ция
Dấu sắc trên реорганиза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реорганиза́ция nghĩa là sự cải tổ, tổ chức lại.
Nghĩa của реорганиза́ция
Danh từ
- Sự cải tổ, tổ chức lại, chấn chỉnh tổ chức.
Biến cách của реорганиза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | реорганиза́ция | реорганиза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | реорганиза́ции | реорганиза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | реорганиза́ции | реорганиза́циям |
| Đối cách кого? что? | реорганиза́цию | реорганиза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | реорганиза́цией | реорганиза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | реорганиза́ции | реорганиза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
реорганизация nghĩa là gì?
реорганизация (danh từ) nghĩa là sự cải tổ, tổ chức lại.
реорганизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реорганиза́ция (phiên âm Latinh reorganizácija, IPA [rʲɪərɡənʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.