реорганизова́ть
hai thể
reorganizovátʹ[rʲɪərɡənʲɪzɐˈvatʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên реорганизова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реорганизова́ть nghĩa là cải tổ, tổ chức lại.
Nghĩa của реорганизова́ть
Động từ
- Cải tổ, tổ chức lại, chấn chỉnh tổ chức.
Chia động từ реорганизова́ть
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | реорганизу́ю | реорганизу́ю |
| ты | реорганизу́ешь | реорганизу́ешь |
| он / она́ / оно́ | реорганизу́ет | реорганизу́ет |
| мы | реорганизу́ем | реорганизу́ем |
| вы | реорганизу́ете | реорганизу́ете |
| они́ | реорганизу́ют | реорганизу́ют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | реорганизова́л |
| Giống cái (она́) | реорганизова́ла |
| Giống trung (оно́) | реорганизова́ло |
| Số nhiều (они́) | реорганизова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | реорганизу́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | реорганизу́йте |
Câu hỏi thường gặp
реорганизовать nghĩa là gì?
реорганизовать (động từ) nghĩa là cải tổ, tổ chức lại.
реорганизовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реорганизова́ть (phiên âm Latinh reorganizovátʹ, IPA [rʲɪərɡənʲɪzɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.