TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

реорганизова́ть

hai thể
reorganizovátʹ[rʲɪərɡənʲɪzɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên реорганизова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

реорганизова́ть nghĩa là cải tổ, tổ chức lại.

Nghĩa của реорганизова́ть

Động từ

  1. Cải tổ, tổ chức lại, chấn chỉnh tổ chức.

Chia động từ реорганизова́ть

NgôiHiện tạiTương lai
яреорганизу́юреорганизу́ю
тыреорганизу́ешьреорганизу́ешь
он / она́ / оно́реорганизу́етреорганизу́ет
мыреорганизу́емреорганизу́ем
выреорганизу́етереорганизу́ете
они́реорганизу́ютреорганизу́ют

Quá khứ

Giống đực (он)реорганизова́л
Giống cái (она́)реорганизова́ла
Giống trung (оно́)реорганизова́ло
Số nhiều (они́)реорганизова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)реорганизу́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)реорганизу́йте

Câu hỏi thường gặp

реорганизовать nghĩa là gì?

реорганизовать (động từ) nghĩa là cải tổ, tổ chức lại.

реорганизовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là реорганизова́ть (phiên âm Latinh reorganizovátʹ, IPA [rʲɪərɡənʲɪzɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.