реоста́т
giống đựcbất động vật
reostát
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên реоста́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реоста́т nghĩa là biến trở.
Nghĩa của реоста́т
Danh từ
- [Cái, máy] biến trở.
Biến cách của реоста́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | реоста́т | реоста́ты |
| Sinh cách кого? чего? | реоста́та | реоста́тов |
| Tặng cách кому? чему? | реоста́ту | реоста́там |
| Đối cách кого? что? | реоста́т | реоста́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | реоста́том | реоста́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | реоста́те | реоста́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
реостат nghĩa là gì?
реостат (danh từ) nghĩa là biến trở.
реостат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реоста́т (phiên âm Latinh reostát); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.