репе́й
giống đựcbất động vật
repéj[rʲɪˈpʲej]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên репе́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
репе́й nghĩa là ngưu bàng.
Nghĩa của репе́й
Danh từ
- Ngưu bàng.
Biến cách của репе́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | репе́й | репьи́ |
| Sinh cách кого? чего? | репья́ | репьёв |
| Tặng cách кому? чему? | репью́ | репья́м |
| Đối cách кого? что? | репе́й | репьи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | репьём | репья́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | репье́ | репья́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với репе́й
Đồng nghĩa
Họ từ của репе́й
Câu hỏi thường gặp
репей nghĩa là gì?
репей (danh từ) nghĩa là ngưu bàng.
репей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là репе́й (phiên âm Latinh repéj, IPA [rʲɪˈpʲej]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.