лопу́х
giống đựcđộng vật
lopúx[ɫɐˈpux]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên лопу́х chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лопу́х nghĩa là cây ngưu bàng.
Nghĩa của лопу́х
Danh từ
- Cây ngưu bàng (Arctium).
Biến cách của лопу́х (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лопу́х | лопухи́ |
| Sinh cách кого? чего? | лопуха́ | лопухо́в |
| Tặng cách кому? чему? | лопуху́ | лопуха́м |
| Đối cách кого? что? | лопуха́ | лопухо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | лопухо́м | лопуха́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | лопухе́ | лопуха́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лопу́х
Đồng nghĩa
Họ từ của лопу́х
Câu hỏi thường gặp
лопух nghĩa là gì?
лопух (danh từ) nghĩa là cây ngưu bàng.
лопух đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лопу́х (phiên âm Latinh lopúx, IPA [ɫɐˈpux]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.