репети́тор
Dấu sắc trên репети́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
репети́тор nghĩa là tbầy dạy kèm.
Nghĩa của репети́тор
Danh từ
- Tbầy dạy kèm.
Biến cách của репети́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | репети́тор | репети́торы |
| Sinh cách кого? чего? | репети́тора | репети́торов |
| Tặng cách кому? чему? | репети́тору | репети́торам |
| Đối cách кого? что? | репети́тора | репети́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | репети́тором | репети́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | репети́торе | репети́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
репетитор nghĩa là gì?
репетитор (danh từ) nghĩa là tbầy dạy kèm.
репетитор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là репети́тор (phiên âm Latinh repetítor, IPA [rʲɪpʲɪˈtʲitər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.