репети́ция
Dấu sắc trên репети́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
репети́ция nghĩa là cuộc diễn tập, diễn thử.
Nghĩa của репети́ция
Danh từ
- Cuộc diễn tập, diễn thử, tập duyệt.
- генера́льная репети́ция[cuộc] tổng diễn tập, tổng duyệt
Biến cách của репети́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | репети́ция | репети́ции |
| Sinh cách кого? чего? | репети́ции | репети́ций |
| Tặng cách кому? чему? | репети́ции | репети́циям |
| Đối cách кого? что? | репети́цию | репети́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | репети́цией | репети́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | репети́ции | репети́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
репетиция nghĩa là gì?
репетиция (danh từ) nghĩa là cuộc diễn tập, diễn thử.
репетиция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là репети́ция (phiên âm Latinh repetícija, IPA [rʲɪpʲɪˈtʲit͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.