репроду́кция
Dấu sắc trên репроду́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
репроду́кция nghĩa là in lại, phiên bản, bản sao.
Nghĩa của репроду́кция
Danh từ
- воспроизведение [sự] in lại, phiên bản.
- картина Bản sao, phiên bản, [bức] tranh in lại.
Biến cách của репроду́кция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | репроду́кция | репроду́кции |
| Sinh cách кого? чего? | репроду́кции | репроду́кций |
| Tặng cách кому? чему? | репроду́кции | репроду́кциям |
| Đối cách кого? что? | репроду́кцию | репроду́кции |
| Công cụ cách кем? чем? | репроду́кцией | репроду́кциями |
| Giới cách о ком? о чём? | репроду́кции | репроду́кциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với репроду́кция
Đồng nghĩa
Họ từ của репроду́кция
Câu hỏi thường gặp
репродукция nghĩa là gì?
репродукция (danh từ) nghĩa là in lại, phiên bản, bản sao.
репродукция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là репроду́кция (phiên âm Latinh reprodúkcija, IPA [rʲɪprɐˈdukt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.