репресса́лии
Dấu sắc trên репресса́лии chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
репресса́лии nghĩa là sự trả thù, trả đũa.
Nghĩa của репресса́лии
Danh từ
- Sự trả thù, trả đũa.
Biến cách của репресса́лии (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | репресса́лия | репресса́лии |
| Sinh cách кого? чего? | репресса́лии | репресса́лий |
| Tặng cách кому? чему? | репресса́лии | репресса́лиям |
| Đối cách кого? что? | репресса́лию | репресса́лии |
| Công cụ cách кем? чем? | репресса́лией | репресса́лиями |
| Giới cách о ком? о чём? | репресса́лии | репресса́лиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
репрессалии nghĩa là gì?
репрессалии (danh từ) nghĩa là sự trả thù, trả đũa.
репрессалии đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là репресса́лии (phiên âm Latinh repressálii); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.