TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

репресси́вный

repressívnyj[rʲɪprʲɪˈsʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên репресси́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

репресси́вный nghĩa là để đàn áp, trấn áp.

Nghĩa của репресси́вный

Tính từ

  1. Để đàn áp, trấn áp.

Biến cách của репресси́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрепресси́вныйрепресси́вноерепресси́внаярепресси́вные
Sinh cáchрепресси́вногорепресси́вногорепресси́внойрепресси́вных
Tặng cáchрепресси́вномурепресси́вномурепресси́внойрепресси́вным
Đối cáchрепресси́вный / репресси́вногорепресси́вноерепресси́внуюрепресси́вные / репресси́вных
Công cụ cáchрепресси́внымрепресси́внымрепресси́внойрепресси́вными
Giới cáchрепресси́вномрепресси́вномрепресси́внойрепресси́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

репрессивный nghĩa là gì?

репрессивный (tính từ) nghĩa là để đàn áp, trấn áp.

репрессивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là репресси́вный (phiên âm Latinh repressívnyj, IPA [rʲɪprʲɪˈsʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.