репресси́вный
Dấu sắc trên репресси́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
репресси́вный nghĩa là để đàn áp, trấn áp.
Nghĩa của репресси́вный
Tính từ
- Để đàn áp, trấn áp.
Biến cách của репресси́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | репресси́вный | репресси́вное | репресси́вная | репресси́вные |
| Sinh cách | репресси́вного | репресси́вного | репресси́вной | репресси́вных |
| Tặng cách | репресси́вному | репресси́вному | репресси́вной | репресси́вным |
| Đối cách | репресси́вный / репресси́вного | репресси́вное | репресси́вную | репресси́вные / репресси́вных |
| Công cụ cách | репресси́вным | репресси́вным | репресси́вной | репресси́вными |
| Giới cách | репресси́вном | репресси́вном | репресси́вной | репресси́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
репрессивный nghĩa là gì?
репрессивный (tính từ) nghĩa là để đàn áp, trấn áp.
репрессивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là репресси́вный (phiên âm Latinh repressívnyj, IPA [rʲɪprʲɪˈsʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.