TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

репресси́ровать

hai thể
repressírovatʹ[rʲɪprʲɪˈsʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên репресси́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

репресси́ровать nghĩa là đán áp, trấn áp.

Nghĩa của репресси́ровать

Động từ

  1. Đán áp, trấn áp.

Chia động từ репресси́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
ярепресси́руюрепресси́рую
тырепресси́руешьрепресси́руешь
он / она́ / оно́репресси́руетрепресси́рует
мырепресси́руемрепресси́руем
вырепресси́руетерепресси́руете
они́репресси́руютрепресси́руют

Quá khứ

Giống đực (он)репресси́ровал
Giống cái (она́)репресси́ровала
Giống trung (оно́)репресси́ровало
Số nhiều (они́)репресси́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)репресси́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)репресси́руйте

Câu hỏi thường gặp

репрессировать nghĩa là gì?

репрессировать (động từ) nghĩa là đán áp, trấn áp.

репрессировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là репресси́ровать (phiên âm Latinh repressírovatʹ, IPA [rʲɪprʲɪˈsʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.