репре́ссия
Dấu sắc trên репре́ссия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
репре́ссия nghĩa là đàn áp, trấn áp.
Nghĩa của репре́ссия
Danh từ
- [Sự, cuộc, vụ] đàn áp, trấn áp.
Biến cách của репре́ссия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | репре́ссия | репре́ссии |
| Sinh cách кого? чего? | репре́ссии | репре́ссий |
| Tặng cách кому? чему? | репре́ссии | репре́ссиям |
| Đối cách кого? что? | репре́ссию | репре́ссии |
| Công cụ cách кем? чем? | репре́ссией | репре́ссиями |
| Giới cách о ком? о чём? | репре́ссии | репре́ссиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
репрессия nghĩa là gì?
репрессия (danh từ) nghĩa là đàn áp, trấn áp.
репрессия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là репре́ссия (phiên âm Latinh représsija, IPA [rʲɪˈprʲesʲ(ː)ɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.