репроду́ктор
Dấu sắc trên репроду́ктор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
репроду́ктор nghĩa là cái loa truyền thanh, loa.
Nghĩa của репроду́ктор
Danh từ
- Cái loa truyền thanh, loa ((viết tắt)).
Biến cách của репроду́ктор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | репроду́ктор | репроду́кторы |
| Sinh cách кого? чего? | репроду́ктора | репроду́кторов |
| Tặng cách кому? чему? | репроду́ктору | репроду́кторам |
| Đối cách кого? что? | репроду́ктор | репроду́кторы |
| Công cụ cách кем? чем? | репроду́ктором | репроду́кторами |
| Giới cách о ком? о чём? | репроду́кторе | репроду́кторах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
репродуктор nghĩa là gì?
репродуктор (danh từ) nghĩa là cái loa truyền thanh, loa.
репродуктор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là репроду́ктор (phiên âm Latinh reprodúktor, IPA [rʲɪprɐˈduktər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.