ресе́пшен
Dấu sắc trên ресе́пшен chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ресе́пшен nghĩa là phòng lễ tân, quầy lễ tân.
Nghĩa của ресе́пшен
Danh từ
- Phòng lễ tân, quầy lễ tân.
Biến cách của ресе́пшен (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ресе́пшен | ресе́пшены |
| Sinh cách кого? чего? | ресе́пшена | ресе́пшенов |
| Tặng cách кому? чему? | ресе́пшену | ресе́пшенам |
| Đối cách кого? что? | ресе́пшен | ресе́пшены |
| Công cụ cách кем? чем? | ресе́пшеном | ресе́пшенами |
| Giới cách о ком? о чём? | ресе́пшене | ресе́пшенах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ресепшен nghĩa là gì?
ресепшен (danh từ) nghĩa là phòng lễ tân, quầy lễ tân.
ресепшен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ресе́пшен (phiên âm Latinh resɛ́pšen, IPA [rʲɪˈsɛpʂ(ɨ)n]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.