репута́ция
Dấu sắc trên репута́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
репута́ция nghĩa là danh giá, thanh danh.
Nghĩa của репута́ция
Danh từ
- Danh giá, thanh danh, danh tiếng, tiếng tăm; tiếng ((viết tắt)).
- незапя́тнанная репута́цияdanh giá trong sạch, thanh danh không chút gợn bẩn
- по́льзоваться хоро́шей репута́циейđược tiếng thơm, được tiếng tốt, có danh tiếng
Biến cách của репута́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | репута́ция | репута́ции |
| Sinh cách кого? чего? | репута́ции | репута́ций |
| Tặng cách кому? чему? | репута́ции | репута́циям |
| Đối cách кого? что? | репута́цию | репута́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | репута́цией | репута́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | репута́ции | репута́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với репута́ция
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
репутация nghĩa là gì?
репутация (danh từ) nghĩa là danh giá, thanh danh.
репутация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là репута́ция (phiên âm Latinh reputácija, IPA [rʲɪpʊˈtat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.