TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

репута́ция

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
reputácija[rʲɪpʊˈtat͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên репута́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

репута́ция nghĩa là danh giá, thanh danh.

Nghĩa của репута́ция

Danh từ

  1. Danh giá, thanh danh, danh tiếng, tiếng tăm; tiếng ((viết tắt)).
    • незапя́тнанная репута́цияdanh giá trong sạch, thanh danh không chút gợn bẩn
    • по́льзоваться хоро́шей репута́циейđược tiếng thơm, được tiếng tốt, có danh tiếng

Biến cách của репута́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?репута́циярепута́ции
Sinh cách кого? чего?репута́циирепута́ций
Tặng cách кому? чему?репута́циирепута́циям
Đối cách кого? что?репута́циюрепута́ции
Công cụ cách кем? чем?репута́циейрепута́циями
Giới cách о ком? о чём?репута́циирепута́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với репута́ция

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

репутация nghĩa là gì?

репутация (danh từ) nghĩa là danh giá, thanh danh.

репутация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là репута́ция (phiên âm Latinh reputácija, IPA [rʲɪpʊˈtat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.