респира́тор
Dấu sắc trên респира́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
респира́тор nghĩa là cái bình thở, máy thở.
Nghĩa của респира́тор
Danh từ
- Cái bình thở, máy thở, máy hô hấp.
Biến cách của респира́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | респира́тор | респира́торы |
| Sinh cách кого? чего? | респира́тора | респира́торов |
| Tặng cách кому? чему? | респира́тору | респира́торам |
| Đối cách кого? что? | респира́тор | респира́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | респира́тором | респира́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | респира́торе | респира́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
респиратор nghĩa là gì?
респиратор (danh từ) nghĩa là cái bình thở, máy thở.
респиратор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là респира́тор (phiên âm Latinh respirátor, IPA [rʲɪspʲɪˈratər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.