TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

республика́нский

respublikánskij[rʲɪspʊblʲɪˈkanskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên республика́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

республика́нский nghĩa là Thuộc về cộng hòa.

Nghĩa của республика́нский

Tính từ

  1. Thuộc về cộng hòa.

Biến cách của республика́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchреспублика́нскийреспублика́нскоереспублика́нскаяреспублика́нские
Sinh cáchреспублика́нскогореспублика́нскогореспублика́нскойреспублика́нских
Tặng cáchреспублика́нскомуреспублика́нскомуреспублика́нскойреспублика́нским
Đối cáchреспублика́нский / республика́нскогореспублика́нскоереспублика́нскуюреспублика́нские / республика́нских
Công cụ cáchреспублика́нскимреспублика́нскимреспублика́нскойреспублика́нскими
Giới cáchреспублика́нскомреспублика́нскомреспублика́нскойреспублика́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

республиканский nghĩa là gì?

республиканский (tính từ) nghĩa là Thuộc về cộng hòa.

республиканский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là республика́нский (phiên âm Latinh respublikánskij, IPA [rʲɪspʊblʲɪˈkanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.