рессо́рный
ressórnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên рессо́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рессо́рный nghĩa là lò-xo, díp.
Nghĩa của рессо́рный
Tính từ
- Thuộc về lò xo, lò-xo, díp, nhíp.
Biến cách của рессо́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рессо́рный | рессо́рное | рессо́рная | рессо́рные |
| Sinh cách | рессо́рного | рессо́рного | рессо́рной | рессо́рных |
| Tặng cách | рессо́рному | рессо́рному | рессо́рной | рессо́рным |
| Đối cách | рессо́рный | рессо́рное | рессо́рную | рессо́рные |
| Công cụ cách | рессо́рным | рессо́рным | рессо́рной | рессо́рными |
| Giới cách | рессо́рном | рессо́рном | рессо́рной | рессо́рных |
| Dạng ngắn | рессо́рен | рессо́рно | рессо́рна | рессо́рны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
рессорный nghĩa là gì?
рессорный (tính từ) nghĩa là lò-xo, díp.
рессорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рессо́рный (phiên âm Latinh ressórnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.