рестора́н
Dấu sắc trên рестора́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рестора́н nghĩa là tiệm ăn, hiệu cao lâu.
Nghĩa của рестора́н
Danh từ
- Tiệm ăn, hiệu cao lâu, phạn điếm.
Biến cách của рестора́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рестора́н | рестора́ны |
| Sinh cách кого? чего? | рестора́на | рестора́нов |
| Tặng cách кому? чему? | рестора́ну | рестора́нам |
| Đối cách кого? что? | рестора́н | рестора́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | рестора́ном | рестора́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | рестора́не | рестора́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với рестора́н
- Мы часто обедаем в ресторане. Chúng tôi thường ăn trưa ở nhà hàng.Tatoeba #13979134
- Я знаю один очень хороший ресторан. Tôi biết một nhà hàng rất ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13314252
- Ресторан расположен на первом этаже. Nhà hàng đó ở tầng 1. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2813189
- Ты ходила в тот новый вьетнамский ресторан? Bạn đã đến nhà hàng Việt Nam mới mở kia chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13251572
- Я знаю очень хороший ресторан. Tôi biết một nhà hàng rất ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13314251
- Я видел, как Том входил в этот ресторан. Tôi đã thấy Tom vào nhà hàng đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5298054
- Я не могу этим вечером пойти с тобой в ресторан. Anh không thể đi nhà hàng với em tối nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447639
- Ресторан полон. Nhà hàng hết chỗ rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2519535
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ресторан nghĩa là gì?
ресторан (danh từ) nghĩa là tiệm ăn, hiệu cao lâu.
ресторан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рестора́н (phiên âm Latinh restorán, IPA [rʲɪstɐˈran]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.