ресу́рс
resúrs[rʲɪˈsurs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ресу́рс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ресу́рс nghĩa là tài nguyên.
Nghĩa của ресу́рс
Danh từ
- Tài nguyên.
Biến cách của ресу́рс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ресу́рс | ресу́рсы |
| Sinh cách кого? чего? | ресу́рса | ресу́рсов |
| Tặng cách кому? чему? | ресу́рсу | ресу́рсам |
| Đối cách кого? что? | ресу́рс | ресу́рсы |
| Công cụ cách кем? чем? | ресу́рсом | ресу́рсами |
| Giới cách о ком? о чём? | ресу́рсе | ресу́рсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ресу́рс
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ресурс nghĩa là gì?
ресурс (danh từ) nghĩa là tài nguyên.
ресурс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ресу́рс (phiên âm Latinh resúrs, IPA [rʲɪˈsurs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.